Anh - Việt

Bản dịch của từ Masturbating trong tiếng Việt

masturbating

Verb

masturbating (Verb)

/mˈæstɚbeɪtɪŋ/
/mˈæstɚbeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tự kích thích bộ phận sinh dục của chính mình để đạt khoái cảm tình dục.

to stimulate ones own genitals for sexual pleasure.

Ví dụ
Nhiều người thích thủ dâm để thư giãn và giảm căng thẳng.Many people enjoy masturbating for relaxation and stress relief.
Một số người không cảm thấy thoải mái khi nói về việc thủ dâm.Some individuals do not feel comfortable discussing masturbating openly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của masturbating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

masturbate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

masturbated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

masturbated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

masturbates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

masturbating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh