Bản dịch của từ Materialistically trong tiếng Việt

Materialistically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Materialistically (Adverb)

mətɪɹiəlɪstɪkli
mətɪɹiəlɪstɪkli
01

Một cách đặt nặng vào vật chất, quan tâm quá mức đến tài sản, tiền bạc và đồ đạc hơn các giá trị tinh thần hoặc tình cảm

In a way that is overly concerned with material possessions and wealth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ