Bản dịch của từ Math master trong tiếng Việt
Math master
Phrase

Math master(Phrase)
mˈæθ mˈɑːstɐ
ˈmæθ ˈmæstɝ
01
Một người giảng dạy toán học ở trình độ cao thường làm việc tại một trường đại học
Mathematics teachers at the advanced level are usually found at universities.
高水平的数学老师通常都在大学里教书。
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Chuyên gia về lý thuyết và ứng dụng toán học
An expert in the theory and practical applications of mathematics.
一位理论与应用数学领域的专家
Ví dụ
