Anh - Việt

Bản dịch của từ Meddler trong tiếng Việt

meddler

Noun

meddler (Noun)

/mˈɛdəlɚ/
/mˈɛdəlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hay xen vào chuyện của người khác; người can thiệp hoặc quấy rầy vào việc không thuộc trách nhiệm hoặc quyền hạn của mình.

One who meddles or interferes in something not of their concern.

Ví dụ
Người can thiệp luôn xen vào cuộc sống cá nhân của người khác.The meddler always pokes into people's personal lives.
Cô ấy được biết đến là người can thiệp văn phòng, luôn bàn tán về người khác.She's known as the office meddler, always gossiping about others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh