Anh - Việt

Bản dịch của từ Medicament trong tiếng Việt

medicament

Noun

medicament (Noun)

/mədˈɪkəmn̩t/
/mədˈɪkəmn̩t/
AI

Nghĩa 01

Chất hoặc thuốc được dùng để điều trị bệnh hoặc triệu chứng, giúp chữa bệnh hoặc giảm đau, kháng viêm, diệt vi khuẩn...

A substance used for medical treatment.

Ví dụ
Việc tiếp cận với thuốc giá cả phải chăng là rất quan trọng đối với sức khỏe cộng đồng.Access to affordable medicaments is crucial for public health.
Chính phủ đang cung cấp thuốc miễn phí cho các gia đình có thu nhập thấp.The government is providing free medicaments for low-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh