Anh - Việt

Bản dịch của từ Medicated trong tiếng Việt

medicated

Adjective

medicated (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Chứa thuốc hoặc đã được xử lý/điều trị bằng thuốc (ví dụ: kem, băng, dung dịch có thành phần thuốc giúp chữa trị hoặc giảm triệu chứng).

Containing or treated with a medicine or a medicament.

Ví dụ
Kem bôi có thuốc đã giúp giảm kích ứng da của tôi đáng kể tuần trước.The medicated cream helped reduce my skin irritation significantly last week.
Các đồ uống có thuốc không hiệu quả với mọi người trong cộng đồng.The medicated drinks do not work for everyone in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh