Anh - Việt

Bản dịch của từ Meditative trong tiếng Việt

meditative

Adjective

meditative (Adjective)

/mˈɛdətˌeiɾɪv/
/mˈɛdɪtətɪv/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc thiền hoặc trạng thái suy ngẫm, trầm tư; mô tả người hoặc việc làm đang tập trung, yên lặng suy nghĩ sâu hoặc thư giãn trong tư tưởng.

Relating to or absorbed in meditation or considered thought.

Ví dụ
Chuyến thỉnh thoảng giúp giảm mức độ căng thẳng ở người tham gia.The meditative retreat helped reduce stress levels among participants.
Cô ấy tìm thấy sự yên bình trong việc tập yoga và tâm thức.She found peace in the meditative practice of yoga and mindfulness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh