Anh - Việt

Bản dịch của từ Meekly trong tiếng Việt

meekly

Adverb

meekly (Adverb)

/mˈikli/
/mˈikli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách nhút nhát, khiêm nhường và không gây phiền hà; làm việc gì đó một cách dịu dàng, nhỏ nhẹ và ngoan ngoãn.

Một cách nhút nhát, khiêm nhường và không gây phiền hà; làm việc gì đó một cách dịu dàng, nhỏ nhẹ và ngoan ngoãn.

In a meek manner quietly and humbly.

Ví dụ
Cô ấy khiêm tốn chấp nhận lời chỉ trích từ các bạn trong lớp.She meekly accepted the criticism from her classmates during the presentation.
Anh ấy không khiêm tốn phản ứng trước sự đối xử không công bằng tại nơi làm việc.He did not meekly respond to the unfair treatment at work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh