Bản dịch của từ Meetinghouse trong tiếng Việt

Meetinghouse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meetinghouse(Noun)

mˈitɨŋhˌaʊs
mˈitɨŋhˌaʊs
01

Một nơi thờ phượng của người Quaker (Hội Quá ker), thường là một tòa nhà hoặc phòng được dùng để nhóm họp, cầu nguyện và sinh hoạt tôn giáo theo truyền thống Quaker.

A Quaker place of worship.

贵格会的礼拜场所

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh