Bản dịch của từ Meiosis trong tiếng Việt

Meiosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meiosis (Noun)

01

(sinh học) quá trình phân bào, quá trình tạo giao tử ở tế bào nhân chuẩn.

Biology the process of meiosis the production of gametes in eukaryotic cells.

Ví dụ

Meiosis is essential for sexual reproduction in many social species.

Quá trình giảm phân rất quan trọng cho sinh sản hữu tính ở nhiều loài xã hội.

Meiosis does not occur in asexual organisms like bacteria.

Quá trình giảm phân không xảy ra ở các sinh vật vô tính như vi khuẩn.

Is meiosis important for the evolution of social insects like bees?

Quá trình giảm phân có quan trọng cho sự tiến hóa của côn trùng xã hội như ong không?

Dạng danh từ của Meiosis (Noun)

SingularPlural

Meiosis

Meioses

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Meiosis cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Meiosis

Không có idiom phù hợp