Bản dịch của từ Melancholia trong tiếng Việt

Melancholia

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Melancholia (Noun)

mˌɛln̩kˈoʊliə
mˌɛln̩kˈoʊliə
01

Tâm trạng buồn sâu sắc, u sầu, cảm giác tiếc nuối hoặc cô đơn kéo dài.

A feeling of deep sadness; melancholy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ