Bản dịch của từ Memorandum trong tiếng Việt

Memorandum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Memorandum(Noun)

mˌɛmɚˈændəm
mˌɛməɹˈændəm
01

Một văn bản ghi chú hoặc thông báo bằng viết dùng trong công việc, kinh doanh hoặc ngoại giao để truyền đạt thông tin, chỉ dẫn hoặc quyết định một cách chính thức nhưng ngắn gọn.

A written message in business or diplomacy.

业务或外交中的书面信息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Memorandum (Noun)

SingularPlural

Memorandum

Memorandums

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh