Anh - Việt

Bản dịch của từ Memorialize trong tiếng Việt

memorialize

Verb

memorialize (Verb)

/məmˈɔɹiəlˌɑɪz/
/mɪmˈoʊɹiəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Ghi nhớ, tưởng niệm hoặc giữ gìn ký ức về một người, sự kiện hay điều gì đó để người khác nhớ đến họ về sau.

Preserve the memory of commemorate.

Ví dụ
Cộng đồng tưởng nhớ nạn nhân của thảm kịch bằng một tượng đài.The community memorialized the victims of the tragedy with a monument.
Tổ chức tưởng nhớ các sự kiện quan trọng thông qua các buổi lễ hàng năm.The organization memorializes important events through annual ceremonies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh