Anh - Việt

Bản dịch của từ Memorialized trong tiếng Việt

memorialized

Verb

memorialized (Verb)

/məmˈɔɹiəlaɪzd/
/məmˈɔɹiəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Ghi nhớ, tưởng niệm ai đó hoặc điều gì đó bằng cách tổ chức lễ tưởng niệm hoặc dựng tượng, bia kỷ niệm để bảo tồn ký ức.

Preserve the memory of someone or something in a ceremony or by erecting a monument.

Ví dụ
Họ đã ghi nhớ Martin Luther King Jr. bằng một bức tượng ở Washington, D.C.They memorialized Martin Luther King Jr. with a statue in Washington, D.C.
Thành phố không ghi nhớ các anh hùng địa phương theo cách nào đáng kể.The city did not memorialize the local heroes in any significant way.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh