Bản dịch của từ Memory management routine trong tiếng Việt

Memory management routine

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Memory management routine(Phrase)

mˈɛmɚi mˈænədʒmənt ɹutˈin
mˈɛmɚi mˈænədʒmənt ɹutˈin
01

Một nhóm các công việc do hệ thống máy tính thực hiện để quản lý bộ nhớ máy tính, bao gồm cấp phát, thu hồi, theo dõi và tối ưu hóa việc sử dụng bộ nhớ.

A set of tasks performed by a computer system to manage computer memory.

计算机内存管理的任务集合

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh