Bản dịch của từ Mercantilism trong tiếng Việt

Mercantilism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mercantilism (Noun)

mˈɝɹkntɪlɪzəm
mɚkˈæntəlɪzəm
01

Niềm tin vào lợi ích của giao dịch có lợi nhuận.

Belief in the benefits of profitable trading.

Ví dụ

Mercantilism promotes trade as a key to national wealth and power.

Chủ nghĩa thương mại thúc đẩy thương mại như chìa khóa cho sự giàu có quốc gia.

Mercantilism does not encourage local self-sufficiency in goods production.

Chủ nghĩa thương mại không khuyến khích sự tự cung tự cấp ở địa phương.

How does mercantilism affect modern trade policies in different countries?

Chủ nghĩa thương mại ảnh hưởng như thế nào đến chính sách thương mại hiện đại?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Mercantilism cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Mercantilism

Không có idiom phù hợp