Bản dịch của từ Mere words trong tiếng Việt

Mere words

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mere words(Phrase)

mˈɪɹ wɝˈdz
mˈɪɹ wɝˈdz
01

Những lời nói thôi, chỉ là lời nói chứ không có hành động hoặc bằng chứng chứng minh. Thường dùng để nhấn mạnh rằng lời nói không đủ, cần hành động hoặc sự chân thành.

Something that someone has said as opposed to their actions or beliefs.

仅仅是说辞

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh