Anh - Việt

Bản dịch của từ Merman trong tiếng Việt

merman

Noun

merman (Noun)

/mˈɝmˌæn/
/mˈɝɹmæn/
AI

Nghĩa 01

Sinh vật huyền thoại nửa người nửa cá, giống đực (tương tự như nữ thần biển "mermaid" nhưng là con trai).

The male equivalent of a mermaid.

Ví dụ
Người cá đã tham dự buổi họp mặt xã hội dưới nước cùng với người bạn đời của mình.The merman attended the underwater social gathering with his mermaid partner.
Người cá là một sinh vật thần thoại thường được miêu tả trong văn hóa dân gian và các câu chuyện.A merman is a mythical creature often depicted in folklore and stories.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh