Bản dịch của từ Mess-ups trong tiếng Việt

Mess-ups

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mess-ups(Noun)

mˈɛsˌʌps
mˈɛsˌʌps
01

Tình trạng lộn xộn, rối ren; một mớ hỗn độn không có trật tự.

A confused or disorderly state a jumble.

混乱的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ