Anh - Việt

Bản dịch của từ Messed trong tiếng Việt

messed

Verb

messed (Verb)

/mˈɛst/
/mˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “mess” (làm bừa bộn, làm rối tung, làm hỏng). Dùng để nói rằng ai đó đã làm cho cái gì đó lộn xộn hoặc đã làm hỏng một việc gì đó trong quá khứ.

past tense and past participle of mess.

Ví dụ
Họ đã làm hỏng sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước do kế hoạch kém.They messed up the community event last Saturday with poor planning.
Các tình nguyện viên không làm hỏng chiến dịch từ thiện năm nay.The volunteers didn't mess up the charity drive this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của messed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

messed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

messed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

messes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

messing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh