Bản dịch của từ Messy cleanup trong tiếng Việt

Messy cleanup

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Messy cleanup(Noun)

mˈɛsi klˈiːnʌp
ˈmɛsi ˈkɫinəp
01

Trạng thái hỗn độn hoặc bừa bộn cần được điều chỉnh lại

A messy or cluttered situation needs to be sorted out.

一种杂乱无章或不整洁的状态,需进行整改。

Ví dụ
02

Việc dọn dẹp các vật dụng hoặc không gian bị lộn xộn

Cleaning up clutter or messy areas.

整理杂乱物品或空间的行为

Ví dụ
03

Một tình trạng hỗn loạn cần được giải quyết hoặc xử lý.

A chaotic situation needs to be sorted out or cleaned up.

一种需要解决或整理的混乱局面

Ví dụ