Bản dịch của từ Metabolite trong tiếng Việt

Metabolite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metabolite(Noun)

mətˈæbəlaɪt
mətˈæbəlaɪt
01

Một chất được tạo ra trong quá trình chuyển hóa chất trong cơ thể (hoặc cần thiết cho quá trình chuyển hóa). Nói cách khác, là sản phẩm trung gian hoặc cuối cùng của các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào để tạo năng lượng, tổng hợp hoặc phân hủy chất.

A substance formed in or necessary for metabolism.

新陈代谢中的物质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh