Anh - Việt

Bản dịch của từ Metatarsalgia trong tiếng Việt

metatarsalgia

Noun

metatarsalgia (Noun)

/mˌɛtətɹˈæstəɡˌɑli/
/mˌɛtətɹˈæstəɡˌɑli/
AI

Nghĩa 01

Đau ở vùng xương gan chân (phần giữa/bàn chân trước, ngay phía trước cổ chân), tức là cảm giác đau vị trí các xương metatarsal của bàn chân.

Pain in the metatarsal region of the foot.

Ví dụ
Nhiều người trải qua metatarsalgia sau nhiều giờ đứng.Many people experience metatarsalgia after long hours of standing.
Cô ấy không bị metatarsalgia; chân cô ấy cảm thấy bình thường.She does not have metatarsalgia; her feet feel fine.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh