meteorologically
Adverb
meteorologically (Adverb)
/mitiəɹəlˈɑdʒɪklli/
/mitiəɹəlˈɑdʒɪklli/
AI
Nghĩa 01 · Thuộc về khí tượng hoặc liên quan đến thời tiết; dùng để nói đến những điều, hiện tượng hoặc nhận xét theo khía cạnh thời tiết/khí tượng.
Thuộc về khí tượng hoặc liên quan đến thời tiết; dùng để nói đến những điều, hiện tượng hoặc nhận xét theo khía cạnh thời tiết/khí tượng.
relating to meteorology or the weather.
Ví dụ
Thành phố lập kế hoạch chính sách dựa trên thông tin khí tượng để thích ứng với biến đổi khí hậu.The city plans meteorologically informed policies for climate change adaptation.
Họ không xem xét dữ liệu khí tượng liên quan trong các chương trình xã hội của mình.They do not consider meteorologically relevant data in their social programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Từ 'meteorologically' có nguồn gốc từ 'meteorology', chỉ sự nghiên cứu về khí tượng và thời tiết. 'Meteorologically' được dùng để mô tả các hiện tượng và điều kiện thời tiết dựa trên các tiêu chí khoa học. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này có cách viết và cách phát âm giống nhau, tuy nhiên các thuật ngữ liên quan trong ngữ cảnh khí tượng có thể khác biệt về cách sử dụng và phổ biến trong từng vùng".