Bản dịch của từ Metric scale trong tiếng Việt
Metric scale
Phrase

Metric scale(Phrase)
mˈɛtrɪk skˈeɪl
ˈmɛtrɪk ˈskeɪɫ
01
Một thang đo dựa trên hệ mét được sử dụng để đo lường.
A scale based on the metric system used for measurement
Ví dụ
02
Một hệ thống đo lường bao gồm nhiều đơn vị đo lường trong hệ mét.
A system of measurement that includes various units of measurement in the metric system
Ví dụ
03
Một thang đo số sử dụng các đơn vị đo lường hệ mét như mét, lít hoặc gam.
A numerical scale that uses metric units such as meters liters or grams
Ví dụ
