microcephalic
Adjective
microcephalic (Adjective)
/mˌaɪkɹoʊsˌɛfəlˈæk/
/mˌaɪkɹoʊsˌɛfəlˈæk/
AI
Nghĩa 01
Có đầu nhỏ bất thường (đầu nhỏ hơn bình thường do dị tật hoặc rối loạn phát triển).
Having an abnormally small head.
Ví dụ
Nghiên cứu cho thấy nhiều trẻ em có đầu nhỏ trong gia đình nghèo.The study showed many microcephalic children in low-income families.
Những người có đầu nhỏ không đại diện cho đa số trong xã hội.Microcephalic individuals do not represent the majority in society.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Microcephalic là một thuật ngữ chỉ trạng thái phát triển bất thường của đầu, trong đó kích thước đầu nhỏ hơn so với kích thước trung bình theo độ tuổi và giới tính. Tình trạng này thường liên quan đến sự phát triển não bộ không đầy đủ hoặc các rối loạn di truyền. Trong tiếng Anh, "microcephalic" được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa hay ngữ âm, tuy nhiên, hình thức viết đôi khi có thể khác do bối cảnh y học hoặc văn bản.