Bản dịch của từ Microsurgery trong tiếng Việt

Microsurgery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microsurgery(Noun)

maɪkɹoʊsˈɝɹdʒəɹi
maɪkɹoʊsˈɝɹdʒəɹi
01

Một loại phẫu thuật tỉ mỉ, được thực hiện bằng các dụng cụ rất nhỏ và dưới kính hiển vi để điều khiển chính xác các mô và mạch máu nhỏ.

Intricate surgery performed using miniaturized instruments and a microscope.

微创手术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh