Bản dịch của từ Mildly trong tiếng Việt

Mildly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mildly (Adverb)

mˈaɪldli
mˈaɪldli
01

Một cách nhẹ nhàng, không mạnh hoặc không quá gay gắt; hơi, ở mức độ nhẹ.

In a mild manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ở mức độ nhẹ; một cách hơi, không mạnh lắm.

To a mild degree slightly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ