Anh - Việt

Bản dịch của từ Mine thrower trong tiếng Việt

mine thrower

Verb

mine thrower (Verb)

/mɑɪn ɵɹˈoʊəɹ/
/mɑɪn ɵɹˈoʊəɹ/
AI

Nghĩa 01

Ném bom mìn hoặc ném/giải phóng các thiết bị nổ (mìn). Nghĩa là hành động tung mìn về phía mục tiêu để gây nổ hoặc phá hủy.

To throw mines (explosive devices)

Ví dụ
Các binh sĩ được đào tạo để ném mìn trong chiến tranh.The soldiers were trained to mine thrower during the war.
Các nổi dậy đã cố gắng ném mìn gần rìa làng.The rebels attempted to mine thrower near the village outskirts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh