Bản dịch của từ Mine thrower trong tiếng Việt

Mine thrower

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mine thrower(Noun)

mɑɪn ɵɹˈoʊəɹ
mɑɪn ɵɹˈoʊəɹ
01

Người hoặc công ty điều hành, quản lý một mỏ khoáng sản (ví dụ mỏ than, mỏ quặng).

A person or company that operates a mine.

矿主

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mine thrower(Verb)

mɑɪn ɵɹˈoʊəɹ
mɑɪn ɵɹˈoʊəɹ
01

Ném bom mìn hoặc ném/giải phóng các thiết bị nổ (mìn). Nghĩa là hành động tung mìn về phía mục tiêu để gây nổ hoặc phá hủy.

To throw mines (explosive devices)

投掷地雷

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh