Anh - Việt

Bản dịch của từ Mingled trong tiếng Việt

mingled

Verb

mingled (Verb)

/mˈɪŋgld/
/mˈɪŋgld/
AI

Nghĩa 01 · 'Mingled' là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'mingle', nghĩa là đã hòa lẫn, đã trộn lẫn hoặc đã giao lưu với những người khác. Ví dụ: 'They mingled at the party' → 'Họ đã hòa nhập/giao lưu tại bữa tiệc.'

'Mingled' là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'mingle', nghĩa là đã hòa lẫn, đã trộn lẫn hoặc đã giao lưu với những người khác. Ví dụ: 'They mingled at the party' → 'Họ đã hòa nhập/giao lưu tại bữa tiệc.'

simple past and past participle of mingle.

Ví dụ
Họ đã giao lưu với khách tại sự kiện nói IELTS thứ Bảy vừa qua.They mingled with guests at the IELTS speaking event last Saturday.
Cô ấy đã không giao lưu trong buổi gặp mặt xã hội tại hội nghị.She did not mingle during the social gathering at the conference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mingled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mingle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mingled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mingled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mingles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mingling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh