Anh - Việt

Bản dịch của từ Mingles trong tiếng Việt

mingles

Verb

mingles (Verb)

/mˈɪŋglz/
/mˈɪŋglz/
AI

Nghĩa 01

Hòa trộn, kết hợp hoặc làm cho các thứ hòa vào nhau (ví dụ: người với người, chất lỏng với chất lỏng hoặc các thành phần với nhau).

mix or cause to mix together.

Ví dụ
Tại bữa tiệc, Sarah giao lưu với khách từ các quốc gia khác nhau.At the party, Sarah mingles with guests from different countries.
Anh ấy không giao lưu với những người không thân thiện.He does not mingle with people who are unfriendly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mingles (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mingle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mingled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mingled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mingles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mingling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh