Bản dịch của từ Minicar trong tiếng Việt

Minicar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minicar(Noun)

mˈɪnikɑɹ
mˈɪnikɑɹ
01

Một chiếc ô tô rất nhỏ, thường là loại cỡ nhỏ nhất (subcompact) dùng cho di chuyển trong đô thị; kích thước nhỏ, tiết kiệm nhiên liệu và dễ đỗ.

A very small car especially a subcompact.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh