Bản dịch của từ Minting trong tiếng Việt

Minting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minting(Verb)

mˈɪntɪŋ
mˈɪntɪŋ
01

Đúc tiền: hành động làm ra tiền kim loại một cách chính thức tại nhà máy đúc (mint).

To make coins officially at a mint.

Ví dụ

Dạng động từ của Minting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Minted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Minted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Minting

Minting(Noun)

mˈɪntɪŋ
mˈɪntɪŋ
01

Quá trình đúc hoặc sản xuất tiền kim loại (đúc tiền) tại cơ sở gọi là xưởng đúc (mint).

The process of making coins at a mint.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ