Bản dịch của từ Misalign camera trong tiếng Việt
Misalign camera
Noun [U/C]

Misalign camera(Noun)
mˈɪzəlˌaɪn kˈæmərɐ
ˈmɪsəˌɫaɪn ˈkæmɝə
01
Trong nhiếp ảnh hoặc quay phim, thuật ngữ này chỉ về một chiếc máy ảnh không được căn chỉnh đúng với góc nhìn mong muốn.
In photography or videography it refers to a camera that is not correctly aligned to the desired perspective
Ví dụ
Ví dụ
03
Một trường hợp hoặc dịp không phù hợp
An instance or occasion of misalignment
Ví dụ
