Anh - Việt

Bản dịch của từ Misbehaviour trong tiếng Việt

misbehaviour

Noun

misbehaviour (Noun)

/mɨsbəhjˈuvɛɹ/
/mɨsbəhjˈuvɛɹ/
AI

Nghĩa 01

Hành vi không đứng đắn, cư xử tệ hoặc phá cách (hành động cư xử xấu, không theo phép tắc).

The action of misbehaving bad behaviour.

Ví dụ
Hành vi sai trái của học sinh đã làm gián đoạn lớp học tuần trước.The students' misbehaviour disrupted the class during the exam last week.
Hành vi sai trái không được chấp nhận tại trường trung học Lincoln ở California.Misbehaviour is not tolerated at Lincoln High School in California.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh