miscalculate
miscalculate (Verb)
Nghĩa 01 · Tính sai một con số hoặc tính toán một cách không chính xác (đưa ra kết quả, số liệu hoặc ước lượng sai).
Tính sai một con số hoặc tính toán một cách không chính xác (đưa ra kết quả, số liệu hoặc ước lượng sai).
Calculate an amount or measurement wrongly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của miscalculate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | miscalculate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | miscalculated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | miscalculated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | miscalculates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | miscalculating |
Kết hợp từ của miscalculate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tính toán sai lầm nghiêm trọng miscalculate badly | Cô ấy tính sai số lượng người tham dự sự kiện. She miscalculated badly the number of attendees for the event. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "miscalculate" được định nghĩa là tính toán sai hoặc ước lượng không chính xác các con số hoặc thông tin. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh và Mỹ, cả về cách viết lẫn cách phát âm đều tương tự. Tuy nhiên, nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh các vấn đề tài chính, khoa học hoặc kỹ thuật, nơi các phép toán cần thiết để đưa ra quyết định chính xác.