Anh - Việt

Bản dịch của từ Miscalculate trong tiếng Việt

miscalculate

Verb

miscalculate (Verb)

/mɪskˈælkjəleɪt/
/mɪskˈælkjəleɪt/
AI

Nghĩa 01 · Tính sai một con số hoặc tính toán một cách không chính xác (đưa ra kết quả, số liệu hoặc ước lượng sai).

Tính sai một con số hoặc tính toán một cách không chính xác (đưa ra kết quả, số liệu hoặc ước lượng sai).

Calculate an amount or measurement wrongly.

Ví dụ
Đừng tính sai số lượng người tham dự buổi hội thảo.Don't miscalculate the number of people attending the seminar.
Cô ấy tính sai ngân sách cho sự kiện từ thiện tháng trước.She miscalculated the budget for the charity event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của miscalculate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

miscalculate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

miscalculated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

miscalculated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

miscalculates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

miscalculating

Kết hợp từ của miscalculate (Verb)

miscalculate + ADVERB
Kết hợp từ của miscalculate
Collocation
Ví dụ

tính toán sai lầm nghiêm trọng

miscalculate badly

Cô ấy tính sai số lượng người tham dự sự kiện.

She miscalculated badly the number of attendees for the event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh