Anh - Việt

Bản dịch của từ Wrongly trong tiếng Việt

wrongly

Adverb

wrongly (Adverb)

/ɹˈɔŋli/
/ɹˈɑŋli/
AI

Nghĩa 01 · một cách sai, không đúng hoặc nhầm lẫn do lỗi

một cách sai, không đúng hoặc nhầm lẫn do lỗi

Incorrectly mistakenly by error.

Ví dụ
Cô ấy đã sai lầm khi cho rằng câu trả lời là B.She wrongly assumed the answer was B.
Anh ấy không sai lầm trong việc diễn giải dữ liệu trong bài luận của mình.He didn't wrongly interpret the data in his essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cách sai trái, không công bằng hoặc trái đạo đức; làm điều gì đó bất công, không trung thực hoặc phạm chuẩn mực (ví dụ: bị kết án oan là bị kết án một cách sai trái).

Một cách sai trái, không công bằng hoặc trái đạo đức; làm điều gì đó bất công, không trung thực hoặc phạm chuẩn mực (ví dụ: bị kết án oan là bị kết án một cách sai trái).

In violation of a moral or other standard code or convention in an unfair unjust dishonest or immoral manner unfairly unjustly dishonestly immorally wrongfully wrongly convicted is synonymous with wrongful conviction and miscarriage of justice.

Ví dụ
Cô ấy bị buộc tội gian lận trong kỳ thi.She was wrongly accused of cheating on the exam.
Anh ấy không xứng đáng bị đối xử không công bằng bởi đồng nghiệp.He did not deserve to be treated wrongly by his colleagues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của wrongly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

wrongly

sai

more wrongly

sai hơn

most wrongly

sai nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh