Anh - Việt

Bản dịch của từ Miscalculated trong tiếng Việt

miscalculated

Verb

miscalculated (Verb)

/mɪskˈælkjəleɪtɪd/
/mɪskˈælkjəleɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · tính toán sai; làm phép tính không chính xác (tính nhầm, tính thiếu hoặc cộng trừ nhân chia sai dẫn đến kết quả sai)

tính toán sai; làm phép tính không chính xác (tính nhầm, tính thiếu hoặc cộng trừ nhân chia sai dẫn đến kết quả sai)

to calculate wrongly.

Ví dụ
Kết quả khảo sát đã được tính sai, dẫn đến chính sách xã hội không đúng.The survey results were miscalculated, leading to incorrect social policies.
Các nhà nghiên cứu đã không tính sai dữ liệu cho nghiên cứu xã hội.The researchers did not miscalculate the data for the social study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của miscalculated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

miscalculate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

miscalculated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

miscalculated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

miscalculates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

miscalculating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh