Anh - Việt

Bản dịch của từ Mispointing trong tiếng Việt

mispointing

Noun

mispointing (Noun)

/mɨspˈɔɪntɨŋ/
/mɨspˈɔɪntɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Lỗi về dấu câu hoặc hành động đặt dấu câu không đúng (việc dùng dấu câu sai hoặc đánh dấu sai vị trí).

Incorrect punctuation or pointing an instance of this.

Ví dụ
Sự nhầm lẫn trong bài viết khiến nhiều độc giả bối rối về thông điệp chính.The mispointing in the article confused many readers about the main message.
Không có sự nhầm lẫn nào trong các bài đăng trên mạng xã hội tuần trước.There was no mispointing in the social media posts from last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh