Bản dịch của từ Missionate trong tiếng Việt

Missionate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Missionate(Verb)

mˈɪʃiənˌeɪt
mˈɪʃiənˌeɪt
01

Làm nghề truyền giáo; thực hiện công việc truyền đạo, giảng đạo hoặc giúp đỡ cộng đồng theo tư cách người truyền giáo.

To act as a missionary, do missionary work.

作为传教士, 从事传教工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh