Anh - Việt

Bản dịch của từ Mohel trong tiếng Việt

mohel

Noun

mohel (Noun)

/moʊhˈeil/
/moʊhˈeil/
AI

Nghĩa 01

Một người Do Thái (thường là thầy tế hoặc người được đào tạo đặc biệt) thực hiện nghi lễ cắt bao quy đầu cho trẻ trai theo truyền thống Do Thái (bris hay brit milah).

A Jew who performs the rite of circumcision.

Ví dụ
Người mohel đã tiến hành lễ rửa tội cho em bé sơ sinh.The mohel conducted the circumcision ceremony for the newborn baby.
Sự chuyên môn của người mohel trong lễ rửa tội được cộng đồng rất tôn trọng.The mohel's expertise in circumcision is highly respected in the community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh