Anh - Việt

Bản dịch của từ Circumcision trong tiếng Việt

circumcision

Noun

circumcision (Noun)

/sɝkəmsˈɪʒn/
/sɝɹkəmsˈɪʒn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc thực hành cắt bỏ bao quy đầu (ở nam) hoặc một phần bộ phận sinh dục (ở nữ) vì lý do tôn giáo, y tế hoặc văn hóa.

the action or practice of circumcising a male or female.

Ví dụ
Sự rửa tội là một phong tục văn hóa phổ biến trong nhiều cộng đồng trên thế giới.Circumcision is a common cultural practice in many communities around the world.
Một số người tin rằng việc rửa tội không nên thực hiện cho trẻ sơ sinh.Some people believe that circumcision should not be performed on infants.

Dạng danh từ của circumcision (Noun)

SingularPlural

circumcision

circumcisions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh