Anh - Việt

Bản dịch của từ Moistly trong tiếng Việt

moistly

Adverb

moistly (Adverb)

/mˈɔɪsli/
/mˈɔɪsli/
AI

Nghĩa 01

một cách ẩm ướt; theo cách có hơi ẩm hoặc ướt nhẹ

in a moist manner.

Ví dụ
Khu vườn được tưới nước ẩm vào mỗi buổi sáng cho cây khỏe.The garden was moistly watered every morning for healthy plants.
Họ không chăm sóc cây trong nhà ẩm ướt, dẫn đến héo úa.They did not moistly care for their indoor plants, leading to wilting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh