Bản dịch của từ Molesting trong tiếng Việt

Molesting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Molesting (Verb)

məlˈɛstɪŋ
məlˈɛstɪŋ
01

Làm phiền hoặc làm phiền (ai đó)

To disturb or annoy someone.

Ví dụ

The loud music was molesting the neighbors during the party.

Nhạc to đã làm phiền hàng xóm trong bữa tiệc.

They are not molesting anyone with their constant noise.

Họ không làm phiền ai với tiếng ồn liên tục.

Is the construction work molesting the residents in the area?

Công việc xây dựng có làm phiền cư dân trong khu vực không?

Dạng động từ của Molesting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Molest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Molested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Molested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Molests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Molesting

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Molesting cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Molesting

Không có idiom phù hợp