Anh - Việt

Bản dịch của từ Monopolisation trong tiếng Việt

monopolisation

Verb

monopolisation (Verb)

/mˌɑnəpəlɨsˈeɪʃən/
/mˌɑnəpəlɨsˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Chiếm độc quyền; nắm giữ hoặc kiểm soát hoàn toàn một thứ gì đó sao cho người khác không có quyền truy cập hoặc cạnh tranh.

take exclusive possession of.

Ví dụ
Các công ty thường độc quyền các nền tảng mạng xã hội để quảng cáo.Companies often monopolise social media platforms for advertising purposes.
Họ không độc quyền cuộc trò chuyện trong các buổi thảo luận nhóm.They do not monopolise the conversation during group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh