Anh - Việt

Bản dịch của từ Monopolistic trong tiếng Việt

monopolistic

Adjective

monopolistic (Adjective)

/mənɑpəlˈɪstɪk/
/mənɑpəlˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01

Có hành vi như một độc quyền; chiếm ưu thế tuyệt đối trên thị trường và hành xử để loại bỏ hoặc kìm hãm đối thủ, kiểm soát giá cả hoặc nguồn cung.

Acting in the manner of a monopoly.

Ví dụ
Các công ty độc quyền thường kiểm soát giá cả trên thị trường.Monopolistic companies often control prices in the market.
Các doanh nghiệp nhỏ thích không phải là độc quyền để thúc đẩy cạnh tranh.Small businesses prefer not to be monopolistic to promote competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh