Anh - Việt
morbidly
Adverb
morbidly (Adverb)
/mˈɔːbɪdli/
/ˈmɔːr.bɪd.li/
AI
Nghĩa 01 · một cách bệnh hoạn; liên quan đến bệnh tật hoặc cái chết, hoặc biểu hiện sự quan tâm không lành mạnh tới những chủ đề đáng sợ/ghê rợn.
một cách bệnh hoạn; liên quan đến bệnh tật hoặc cái chết, hoặc biểu hiện sự quan tâm không lành mạnh tới những chủ đề đáng sợ/ghê rợn.
In a morbid manner; relating to disease or death, or showing an unhealthy interest in disturbing subjects.
Ví dụ
Cô ấy đã thảo luận một cách bệnh hoạn về tác động của nghèo đói đến sức khỏe tâm thần.She morbidly discussed the effects of poverty on mental health.
Anh ấy không tập trung một cách bệnh hoạn vào thống kê tội phạm trong cộng đồng của chúng tôi.He does not morbidly focus on crime statistics in our community.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
morbidly (Adverb)
/mˈɔːbɪdli/
/ˈmɔːr.bɪd.li/
AI
Nghĩa 01 · một cách cực độ/quá mức (thường dùng trong cụm 'morbidly obese' nghĩa là béo phì nghiêm trọng, đến mức đe dọa sức khỏe).
một cách cực độ/quá mức (thường dùng trong cụm 'morbidly obese' nghĩa là béo phì nghiêm trọng, đến mức đe dọa sức khỏe).
To an extreme or excessive degree (often used in the phrase 'morbidly obese' to mean extremely obese to a degree that endangers health).
Ví dụ
Nhiều trẻ em bị ảnh hưởng một cách bệnh hoạn bởi tác động tiêu cực của mạng xã hội.Many children are morbidly affected by social media's negative impacts.
Sự cô lập xã hội không làm tăng bệnh hoạn các vấn đề sức khỏe tâm thần cho mọi người.Social isolation does not morbidly increase mental health issues for everyone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa