Anh - Việt

Bản dịch của từ Moss grown trong tiếng Việt

moss grown

Adjective

moss grown (Adjective)

/mˈɒs ɡrˈaʊn/
/ˈmɔs ˈɡroʊn/
AI

Nghĩa 01

bị rêu phủ kín, thường vì đã cũ hoặc không được động đến trong thời gian dài

covered with moss especially because it has been left old or undisturbed for a long time

Ví dụ
Maya mô tả hội trường cộng đồng phủ đầy rêu trong bài nói IELTS của mình.Maya described the moss-grown community hall in her IELTS speech.
Khảo sát năm 2024 không tìm thấy ghế dài phủ đầy rêu gần trung tâm sinh hoạt cộng đồng Chicago.The 2024 survey found no moss-grown benches near Chicago's social center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh