Bản dịch của từ Mossy trong tiếng Việt

Mossy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mossy (Adjective)

mˈɑsi
mˈɑsi
01

Miêu tả ai đó hoặc điều gì đó rất lỗi thời, bảo thủ, không chịu thay đổi; giống như tư duy hoặc phong cách “lạc hậu” so với thời đại.

Oldfashioned or extremely conservative.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được phủ bởi rêu hoặc trông giống như có nhiều rêu; bề mặt ẩm, xanh mượt do rêu mọc.

Covered in or resembling moss.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ