Bản dịch của từ Motorised trong tiếng Việt

Motorised

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Motorised(Adjective)

mˈoʊtɚəst
mˈoʊtɚəst
01

Được trang bị hoặc sử dụng động cơ (máy móc chạy bằng động cơ). Dùng để mô tả vật, phương tiện hoặc thiết bị có động cơ hoạt động thay vì vận hành bằng sức người.

Equipped with or using a motor.

配备有电动机的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Motorised(Verb)

mˈoʊtɚəst
mˈoʊtɚəst
01

Gắn động cơ vào cái gì đó; làm cho đồ vật có động cơ để chạy hoặc hoạt động tự động hơn.

Equip something with a motor.

为某物装上马达

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Motorised (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Motorise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Motorised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Motorised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Motorises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Motorising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ